Xu Hướng 2/2023 # Khai Trương Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 9 View | Apim.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Khai Trương Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 9 View

Bạn đang xem bài viết Khai Trương Trong Tiếng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất trên website Apim.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Hiện tại, Sephora đã khai trương hơn 360 cửa tiệm tại thị trường Bắc Mỹ.

Sephora currently operates over 430 stores across North America.

WikiMatrix

Khi Moto khai trương vào năm 2004, mọi người chưa thực sự biết phải trông đợi điều gì.

So when Moto opened in 2004, people didn’t really know what to expect.

QED

Trận khai trương sân là giữa hai đội Lechia Gdańsk và Cracovia, và có tỉ số hòa 1–1.

The opening match was between Lechia Gdańsk and Cracovia and ended with 1–1 draw.

WikiMatrix

Xây dựng bắt đầu vào năm 1953, sân bay này đã được khai trương vào ngày 02 tháng 7 năm 1956.

Construction started in 1953 and the airport was opened on 2 July 1956.

WikiMatrix

Tôi biết điều đó vì tôi đã ở đó vào ngày khai trương.

I should know because I was there on opening day.

ted2019

Không thể cử ai khác giám sát khai trương Atlanta ư?

Can’t somebody else go supervise the Atlanta opening?

OpenSubtitles2018.v3

Bà đang trong quá trình khai trương nhà máy đường đầu tiên ở miền Bắc Uganda.

She in the process of launching the first sugar factory in Northern Uganda.

WikiMatrix

Anh phải đến lễ khai trương sách chứ

You’re supposed to be an open book, remember?

OpenSubtitles2018.v3

Được khai trương đầu tiên vào năm 1999, và được xây dựng để chủ nhà Thế vận hội Sydney 2000.

It was first opened in 1999, and was built to host the 2000 Sydney Olympics.

WikiMatrix

Nhà hát opera công cộng đầu tiên là Teatro San Cassiano tại Venice, được khai trương vào năm 1637.

The first public opera house was the Teatro San Cassiano in Venice, opened in 1637.

WikiMatrix

Nó được khai trương tại Toronto vào năm 1890.

It opened in Toronto in 1890.

WikiMatrix

Mango khai trương vào ngày 30 tháng 10 năm 2006, việc đặt sẽ được bán vào lúc nửa đêm cùng ngày.

Mango was launched on 30 October 2006, with bookings going on sale at midnight on the same date.

WikiMatrix

25 tháng 10: Emirates thực hiện chuyến bay khai trương đến Karachi.

25 October: Emirates makes inaugural flight to Karachi.

WikiMatrix

Nó được thành lập vào năm 1998, và chính thức được Nữ hoàng Elizabeth II khai trương.

It was established in 1998, and officially opened by Queen Elizabeth II.

WikiMatrix

Nhà máy hộp nhạc đầu tiên được khai trương vào năm 1815 bởi Jérémie Recordon và Samuel Junod.

The first music box factory was opened there in 1815 by Jérémie Recordon and Samuel Junod.

WikiMatrix

Và ngày đó đã đến. Tháng 7-1998, Hồng Kông đã khai trương một phi trường mới.

And that day came, for in July 1998, Hong Kong started to use a new airport.

jw2019

Anh tới dự lễ khai trương phải không?

Are you here for the opening?

OpenSubtitles2018.v3

Tổng thống Woodrow Wilson khai trương Cảng Houston vào năm 1914, 74 năm sau việc đào xới bắt đầu.

President Woodrow Wilson opened the Port of Houston in 1914, 74 years after the digging started.

WikiMatrix

Theo tiến độ hiện tại thì có thể khai trương trước kế hoạch 1 tháng

At our current pace, we’re looking at a grand opening a month ahead of schedule.

OpenSubtitles2018.v3

“Một cửa hàng sắp khai trương, nhưng không có ăn mừng gì cả.”

“A new store is opening, but there is no celebration planned.”

ted2019

Công việc tại khu khảo cổ đã kết thúc bằng việc khai trương sân bay vào năm 2013.

Work at the archaeological site ended with the opening of the airport in 2013.

WikiMatrix

Hai trạm cuối cùng (Jaddaf và tại nhánh sông Dubai) được khai trương vào ngày 1 tháng 3 năm 2014.

The last 2 stations (Jaddaf and Dubai Creek) were opened on March 1, 2014.

WikiMatrix

Khai trương CLB có được tính là hẹn hò không?

Is a club opening a proper date?

OpenSubtitles2018.v3

Sân bay này được khai trương năm 1996 trên địa điểm của một căn cứ không quân cũ.

It opened in 1996 on the site of a former air force base.

WikiMatrix

Opera Grand, tòa tháp đầu tiên ở Quận Dubai Opera House khai trương.

Opera Grand, the first tower in the Dubai Opera House District, opens.

WikiMatrix

Mâm Trong Tiếng Tiếng Anh

Ngay lập tức, Sa-lô-mê quay trở lại và tâu với Hê-rốt: “Xin vua ban ngay cho con đầu của Giăng Báp-tít để trên mâm”.—Mác 6:24, 25.

Immediately, Salome comes back to Herod with her request: “I want you to give me right away on a platter the head of John the Baptist.” —Mark 6:24, 25.

jw2019

Công việc mùa hè đầu tiên của anh là chơi kèn tại trại nhà thờ trẻ em và sau đó hái trái cây (quả mâm xôi, anh đào và đào) trong suốt mùa hè khi còn học trung học.

His first summer job was playing trumpet at a children’s church camp and later picking fruit (raspberries, cherries, and peaches) during the summer while in high school.

WikiMatrix

Khi gắn uncut hàm để mâm cặp luôn luôn mô- men xoắn hàm tại chỗ

When attaching the uncut jaws to the chuck always torque the jaws in place

QED

Zone 1 The zone nearest to the house, the location for those elements in the system that require frequent attention, or that need to be visited often, such as salad crops, herb plants, soft fruit like strawberries or raspberries, greenhouse and cold frames, propagation area, worm compost bin for kitchen waste, etc. Raised beds are often used in zone 1 in urban areas.

WikiMatrix

(Ê-sai 51:3) Trong 70 năm hoang vu, xứ Giu-đa sẽ tàn lụi thành đồng vắng, đầy bụi gai, bụi cây mâm xôi và cỏ hoang khác.

(Isaiah 51:3) During the 70 years of desolation, the land of Judah will revert to a wilderness, overrun with thornbushes, brambles, and other wild vegetation.

jw2019

Bây giờ với cái mặt mâm này thì không còn nữa.

Not with that kisser.

OpenSubtitles2018.v3

Cậu với cái mâm trông hợp lắm.

You and the tray look perfect together.

QED

R. leucodermis có quan hệ gần gũi với mâm xôi đen Rubus occidentalis ở miền đông.

Rubus leucodermis is closely related to the eastern black raspberry Rubus occidentalis.

WikiMatrix

vì các ngươi rửa bề ngoài chén và mâm, nhưng ở trong thì đầy-dẫy sự ăn-cướp cùng sự quá-độ.

because you cleanse the outside of the cup and of the dish, but inside they are full of plunder and immoderateness.

jw2019

Nghe đây, chúng ta ko thể dừng lại để nhặt quả mâm xôi và săn gà lôi

Listen, we’ re not stopping to pick blackberries and hunt pheasant

opensubtitles2

Tuy nhiên, nó giành được giải thưởng Mâm xôi vàng cho Bài hát gốc trong phim tệ nhất.

However, it won the Golden Raspberry Award for Worst Original Song.

WikiMatrix

Nếu bạn không phải là bôi trơn mâm cặp mỗi ngày

If you aren’t lubricating the chuck every day

QED

Nó bao gồm xi-rô mâm xôi được tiêm vào kem vani.

It consists of raspberry syrup injected into vanilla ice cream.

WikiMatrix

Mâm cơm chiều Tất niên dù thiếu vắng bàn tay phụ nữ cũng được các lính biển tự biên tự diễn với đủ các món truyền thống như giò chả , nộm đu đủ , canh măng , thịt gà luộc , rán , bánh chưng và xôi nếp .

Without support from women , the soldiers still manage to prepare a New Year ‘s Eve party with many traditional dishes , including pork pie , papaw salad , bamboo shoot soup , boiled chicken , spring rolls , chung cake and sticky rice .

EVBNews

Một loại thực phẩm thứ ba mà thường được ăn trong bữa sáng là cháo đặc (puuro), thường làm với yến mạch, và ăn với một lát bơ (voisilmä, nghĩa đen là “mắt bơ”) hoặc với sữa, hoặc trái cây với mứt, đặc biệt là làm từ quả mâm xôi hoặc dâu (đôi khi với lingonberries).

A third food that is commonly eaten at breakfast is porridge (puuro), often made of rolled oats, and eaten with a pat of butter (voisilmä, lit. “butter eye”) or with milk, or fruit or jam, especially the sort made of raspberries or strawberries (sometimes lingonberries).

WikiMatrix

Mâm xôi blossom. ^ Anna-Louise Taylor; Ben Aviss (ngày 14 tháng 3 năm 2012).

Fragrance extraction Anna-Louise Taylor; Ben Aviss (13 March 2012).

WikiMatrix

Hỡi người Pha-ri-si mù kia, trước hết phải lau bề trong chén và mâm, hầu cho bề ngoài cũng được sạch-sẽ” (Ma-thi-ơ 23:25, 26).

Blind Pharisee, cleanse first the inside of the cup and of the dish, that the outside of it also may become clean.” —Matthew 23:25, 26.

jw2019

Nó cũng là cực kỳ quan trọng để bôi trơn mâm cặp một lần một ngày bằng cách sử dụng 2 hoặc 3 máy bơm mỡ một hàm

It’s also extremely important to lubricate the chuck once a day using 2 or 3 pumps of grease per jaw

QED

Má rất hạnh phúc khi thấy tất cả các con ngồi cùng mâm

Seeing all my children at the table, and the grand children at the same time.

OpenSubtitles2018.v3

Là rượu mâm xôi.

It’s blackberry wine.

OpenSubtitles2018.v3

” Nước carbonat, acid citric, xi-rô ngũ cốc mùi mâm xôi nhân tạo màu thực vật và chất bảo quản. ”

” Carbonated water, citric acid, corn syrup artificial raspberry flavoring vegetable colors and preservative. “

OpenSubtitles2018.v3

Halle Berry là người đầu tiên đến nhận giải kể từ năm 2001, khi Tom Green đến nhận 5 giải Mâm xôi vàng cho Freddy Got Fingered.

She was the first to do so since 2001, when Tom Green arrived to receive his five Razzies for Freddy Got Fingered.

WikiMatrix

Mặc dù có hình thái tương tự một loại mâm xôi đặc hữu khác của Hawaii, Rubus macraei, hai loài này được cho là có nguồn gốc từ những vùng khác nhau của Hawaii.

Although superficially similar to the other Hawaiian species, Rubus macraei, the two are believed to be derived from separate dispersals to Hawaii.

WikiMatrix

Bụi Mâm Xôi, bà ấy đang tới chỗ ông.

Raspberry Bush, she’s coming your way.

OpenSubtitles2018.v3

Thời gian này với mâm cặp kẹp, hàm đang ở giữa của đột quỵ

This time with the chuck clamped, the jaws are in the middle of their stroke

QED

Xương Chày Trong Tiếng Tiếng Anh

Xương chày có vết nứt, khoảng 5 inch dưới đầu gối. Hmm.

A fractured tibia about five inches below the patella.

OpenSubtitles2018.v3

Xương mác và xương chày của chân phải từ cùng một người.

Fibula and tibia of the right leg are from the same person.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi sẽ phải cắt dây chằng phía dưới xương bánh chè, cắt phía trên xương chày.

I’ll have to sever the ligaments below the kneecap, cut above the tibia.

OpenSubtitles2018.v3

Bệnh Osgood-Schlatter là bệnh viêm ( đau và sưng ) xương , sụn , và/hoặc gân trên đỉnh xương chày .

Osgood-Schlatter disease is an inflammation ( pain and swelling ) of the bone , cartilage , and/or tendon at the top of the shinbone .

EVBNews

Chỉ vết gãy ở sau xương chày – ống chân là ở mức nặng.

Only the fracture of the rear left tib-fib is at bumper level.

OpenSubtitles2018.v3

Lớn hơn so với xương chày của Argentinosaurus tới 29%, khi xương chày loài này chỉ có 1,55 m (5,08 ft).

This is 29 percent larger than the tibia of Argentinosaurus, which is only 1.55 m (5.1 ft) long.

WikiMatrix

Theo các mô tả đã được công bố, xương ống chân (xương chày) của Bruhathkayosaurus là 2 m (6,6 ft) dài.

According to the published description, the shin bone (tibia) of Bruhathkayosaurus was 2 m (6.6 ft) long.

WikiMatrix

Các xương chính của vùng mắt cá chân là talus (ở bàn chân), và xương chày (tibia) và fibula (ở chân).

The main bones of the ankle region are the talus (in the foot), and the tibia and fibula (in the leg).

WikiMatrix

Nó được đặt tên bởi Joseph Leidy năm 1865 dựa trên hai xương chày tìm thấy tại thành hệ Navesink của New Jersey.

It was named by Joseph Leidy in 1865 for two tibiae found in the Navesink Formation of New Jersey.

WikiMatrix

Năm 2016, các nhà nghiên cứu đã chiết xuất thành công DNA từ xương chày của hai người bị chôn trong Động Tháp Thepetra.

In 2016, researchers successfully extracted the DNA from the tibia of two individuals buried in Theopetra Cave.

WikiMatrix

Trật khớp đầu gối là chấn thương đầu gối, trong đó có sự gián đoạn hoàn toàn khớp xương giữa xương chày và xương đùi.

A knee dislocation is a knee injury in which there is a complete disruption of the joint between the tibia and the femur.

WikiMatrix

Chuỗi vật mẫu đồng kiểu của “Vorombe titan” bao gồm xương đùi (NHMUK A439) và xương chày (NHMUK A437) được tìm thấy tại thị trấn Itampolo (Itampulu Vé), Madagascar.

The syntype series of Vorombe titan includes a femur (NHMUK A439) and tibiotarsus (NHMUK A437) found in Itampolo (Itampulu Vé), Madagascar.

WikiMatrix

Các xương chày và xương mác của hóa thạch AHS đã được khai quật từ Member I, cùng một lớp mà từ đó các di cốt Omo khác được tìm thấy.

The AHS fossil’s tibia and fibula were unearthed from Member I, the same layer from which the other Omo remains derive.

WikiMatrix

Các con non và các con trưởng thành nhỏ, ví dụ như các loài tyrannosauroids cơ bản hơn, có xương chày dài hơn xương đùi, một đặc tính của khủng long chạy nhanh như ornithomimids.

Juveniles and even some smaller adults, like more basal tyrannosauroids, had longer tibiae than femora, a characteristic of fast-running dinosaurs like ornithomimids.

WikiMatrix

Trong một mẫu, các tỷ số đồng vị trong xương từ nhiều bộ phận khác nhau trong cơ thể chỉ ra sự chênh lệch nhiệt độ không quá 4 đến 5 °C (7 đến 9 °F) giữa đốt sống của thân và xương chày của chân dưới.

In one specimen, the isotope ratios in bones from different parts of the body indicated a temperature difference of no more than 4 to 5 °C (7 to 9 °F) between the vertebrae of the torso and the tibia of the lower leg.

WikiMatrix

Chi Bruchus được xác định rõ bởi một số ký tự, chẳng hạn như hình dạng của pronotum, một sự sắp xếp các gai hoặc các tấm trên xương chày của giữa Chân khớp chân của nam giới, và hình thái độc đáo của nam genitalia.

The genus Bruchus is well-defined by a number of characters, such as the shape of the pronotum, an arrangement of spines or plates on the tibia of the middle leg of the male, and the unique morphology of the male genitalia.

WikiMatrix

Stéphane Grichting và Rémo Meyer bị loại khỏi đội hình chính thức, trong khi Marco Streller bị vỡ xương chày và mác trái và Léonard Thurre rách cơ đùi trong lúc tập luyện; họ được thay bởi tiền đạo trẻ 18 tuổi của PSV Eindhoven Johan Vonlanthen.

Stéphane Grichting and Rémo Meyer were both cut from the final squad, while Marco Streller broke his left tibia and fibula and Léonard Thurre tore a calf muscle in training; they were replaced in the final 23-man squad by 18-year-old PSV Eindhoven forward Johan Vonlanthen.

WikiMatrix

Vào năm 2000 và 2006, các nhà cổ sinh vật học do Octávio Mateus đứng đầu đã mô tả một kết quả từ Thành hệ Lourinhã ở miền Trung Tây Bồ Đào Nha (ML 352) là một mẫu vật Ceratosaurus mới, bao gồm một xương đùi phải (xương hông trên), xương chày bên trái, và một số răng bị cô lập phục hồi từ các vách đá của bãi biển Valmitão, giữa các đô thị Lourinhã và Torres Vedras.

In 2000 and 2006, paleontologists led by Octávio Mateus described a find from the Lourinhã Formation in central-west Portugal (ML 352) as a new specimen of Ceratosaurus, consisting of a right femur (upper thigh bone), a left tibia (shin bone), and several isolated teeth recovered from the cliffs of Valmitão beach, between the municipalities Lourinhã and Torres Vedras.

WikiMatrix

Chúng tôi không thể chữa xương, thì không còn bóng chày, không còn thở không còn hoạt động não nữa.

We can’t fix the bones, no more baseball, no more breathing, no more brain function.

OpenSubtitles2018.v3

Đồ Cúng Trong Tiếng Tiếng Anh

Đồ cúng cho tết Trung thu.

It’s an offering for the Moon Festival.

OpenSubtitles2018.v3

Có phải thần tượng và đồ cúng thần tượng là những thứ đáng xem trọng không?

That what is sacrificed to an idol is anything, or that an idol is anything?

jw2019

Các đồ cúng được đặt trong mâm để trong nhà mồ.

Behold, the clothes in the grave.

WikiMatrix

Những đồ cúng này rất tốn kém, thường “ngốn” gần hết các khoản thu nhập của tôi.

These sacrifices were costly, often consuming nearly all my resources.

jw2019

Người ta thường lau chùi bàn thờ sạch sẽ và đặt đồ cúng ở đây vào những ngày Tết .

During Tết the altar is thoroughly cleaned and new offerings are placed there .

EVBNews

Các nhân chứng tín đồ đấng Christ thời ban đầu đã phải từ chối các đồ cúng tế cho hình tượng.

His early Christian witnesses had to keep abstaining from things sacrificed to idols.

jw2019

+ Ở giữa ngươi, dân chúng ăn đồ cúng thần tượng trên núi và thực hiện hành vi bẩn thỉu giữa ngươi.

+ Within you they eat sacrifices on the mountains and carry on obscene conduct in your midst.

jw2019

Người con gái không biết nói gì với vong hồn của cha, vì đồ cúng là của mẹ cô, người đã giết cha.

The daughter does not know how to speak to her father’s spirit, since the offering comes from her mother who killed him.

jw2019

Cách trị bệnh có dùng đến đồ cúng tế, thần chú hoặc những nghi thức của ma thuật để làm thuốc hoặc khi uống không?

Are sacrifices, incantations, or other spiritistic rituals employed in the preparation or use of the medicine?

jw2019

4 Về việc ăn đồ cúng thần tượng, chúng ta biết thần tượng chẳng là gì+ trong thế gian và chỉ có một Đức Chúa Trời.

4 Now concerning the eating of food offered to idols, we know that an idol is nothing+ in the world and that there is no God but one.

jw2019

24 Nếu quả thật những đồ cúng vật chất ấy đem lại lợi ích cho những người chết, hẳn Đức Chúa Trời có ưa thích tiền bạc.

But he does not need anyone’s money or material possessions.

jw2019

Nhưng điều này không thay đổi được sự kiện các tổ chức tôn giáo chấp nhận giáo lý nơi luyện tội thích nhận đồ cúng vật chất.

But this does not change the fact that the religious organizations adhering to the purgatory doctrine are pleased to receive material offerings.

jw2019

Ngay cả trong thời kỳ này tại vài nơi trên thế giới, nhất là ở Phi Châu, người ta đem đồ cúng tương tợ như thế đến bên mộ.

In some parts of the world, especially in Africa, similar graveside sacrifices are offered even today.

jw2019

Ở 2 Macabê 6:7, chúng ta thấy nói đến một lễ genéthlia hàng tháng để tưởng niệm Antiochus IV, trong lễ này người Do Thái bị ép ‘ăn những đồ cúng tế’…

In 2 Macc[abees] 6:7 we find reference to a monthly genéthlia of Antiochus IV, during which the Jews were forced to ‘partake of the sacrifices.’ . . .

jw2019

Khi tôi dọn bàn thờ và quỳ lạy, tôi không biết ông bà mình có về ăn đồ cúng và xem thấy mình lạy họ không”.—Một người trước theo Khổng Giáo ở Hàn Quốc.

As I took part in setting the sacrificial table and bowing down, I wondered if the dead ancestors came to eat the food and to see our bowing down to them.” —A former Confucianist in Korea.

jw2019

+ 10 Vì nếu ai thấy anh, là người có sự hiểu biết, ngồi ăn trong đền thờ thần tượng, lẽ nào lương tâm của người yếu đuối đó không bị ảnh hưởng đến độ dám ăn đồ cúng thần tượng?

+ 10 For if anyone should see you who have knowledge having a meal in an idol temple, will not the conscience of that one who is weak be emboldened to the point of eating food offered to idols?

jw2019

20 Tuy nhiên, tôi trách anh về điểm này, đó là anh dung túng ả Giê-xa-bên,+ kẻ tự xưng là nữ tiên tri, kẻ dạy dỗ và xúi giục đầy tớ của tôi phạm tội gian dâm*+ cũng như ăn đồ cúng thần tượng.

jw2019

Một số học giả cho rằng ‘các nữ tiên-tri’ của Thi-a-ti-rơ cố dụ dỗ tín đồ Đấng Christ thờ những thần và nữ thần của phường hội thủ công và tham dự những lễ hội có đồ cúng cho thần tượng.

Some scholars suggest that the ‘prophetesses’ of Thyatira tried to entice Christians to worship trade-guild gods and goddesses and to participate in festivals involving food sacrificed to idols.

jw2019

Vì thế , Việt Nam có phong tục là hằng năm cứ đến Tết là người Việt nấu Bánh Chưng và Bánh Dày và dùng như món đồ cúng đặc biệt dành để cúng tổ tiên và là món quà đặc biệt cho người thân và bạn bè trong dịp Tết .

As the result , the Vietnamese custom is that every year during the New Year celebration , the Vietnamese people cook Banh Chung and Banh Day and use them as special offerings to their ancestors as well as special gifts to relatives and friends during the Tet celebrations .

EVBNews

Tại châu Á, một thầy tu đốt đồ mã để cúng tổ tiên.

In Asia, a priest burns colorful paper objects as an offering to ancestral spirits.

jw2019

“Mẹ tôi mua những thứ đồ cần để cúng, và cúng ngay tại mộ của ông nội tôi.

“My mother purchased what was required for the sacrifice, which was to be performed at the grave of my grandfather.

jw2019

Chỉ là đồ dùng để cúng bái Thần- Phật

Nothing, stuff for Buddha worshipping

opensubtitles2

Một tấm thẻ bằng sứ có khắc tên của Nyuserre đã được phát hiện tại nơi đặt đồ lễ cúng nằm phía dưới sàn của khu vực thiêng liêng.

A faience plaque bearing Nyuserre’s name was discovered in a deposit of votive offerings located under the floor of the sanctuary.

WikiMatrix

Ngày nay cũng vậy, tất cả những ai muốn làm đẹp lòng Đức Chúa Trời thì phải quyết tâm tránh việc thờ cúng ở nơi có đám táng, tránh ăn uống đồ cúng trên bàn thờ trong gia đình hoặc tại các đền thờ nơi công chúng đến cúng bái, cũng như tránh mọi hình thức khác của việc thờ lạy hình tượng.

Likewise, those who desire to please the living God today must take a firm stand against offering incense at funerals, and food or drink at family or public shrines, as well as against other kinds of idolatry.

jw2019

28 Nhưng nếu ai nói với anh em rằng: “Đây là đồ đã cúng” thì đừng ăn, vì cớ người đã nói với mình và cũng vì cớ lương tâm nữa.

28 But if anyone says to you, “This is something offered in sacrifice,” do not eat because of the one who told you and because of conscience.

jw2019

Cập nhật thông tin chi tiết về Khai Trương Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Apim.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!